FlexWATCH_FW7930-PSM.jpg

Tổng Quan

Camera IP 5 mega pixel FlexWatch FW7930-PSM là loại camera dạng bullet lắp đặt được trong nhà và ngoài trời với ống kính điều chỉnh zoom/ focus từ xa tiêu cự thay đổi 3.6~11mm, 20 bóng hồng ngoại 850nm SMD, 2 khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ 2x128GB, PoE 802.3af, với đầy đủ cổng kết nối âm thanh vào ra, cảm biến vào, relay ra, giao tiếp truyền thông nối tiếp RS232C/ RS485. FW7930-PSM được trang bị cảm biến 1/1.8"" 6.44 mega-pixel CMOS công nghệ Stavis của Sony với độ nhạy sáng cực cao cho chất lượng hình ảnh cao trong hầu hết các điều kiện ánh sáng. Được hỗ trợ các chuẩn nén H.264, MJPEG, FW7930-PSM yêu cầu băng thông và lưu trữ thấp, cho hình ảnh chất lượng cao với tốc độ hình lên đến 20fps ở độ phân giải 2592x1944p (5 mega-pixel). Nhờ ống kính điều chỉnh zoom/ focus từ xa, FW7930-PSM cho phép lắp đặt dễ dàng, không mất thời gian chỉnh góc quan sát và lấy nét, có thể lắp đặt để quan sát chung với góc rộng ở cự li gần hoặc quan sát chi tiết với góc hẹp ở cự li xa. Với thiết kế trang bị 2 thẻ cắm thẻ nhớ có hỗ trợ RAID 0, FW7930-PSM cung cấp giải pháp ghi hình tại chỗ duy nhất trên thị trường an ninh hiện nay. FW7930-PSM phù hợp yêu cầu tích hợp với các thiết bị an ninh khác như radar, cảm biến, thiết bị âm thanh,..; lắp đặt trong nhà và ngoài trời, nơi có bụi bẩn hoặc mưa nắng, cho quan sát chung hoặc chi tiết, ngày và đêm tại nhà máy, trường học, ngân hàng, bệnh viện, sân vận động,...

Các tính năng

  • Truy cập từ xa cho trình duyệt web | Remote access for Web Browser

  • Kiểm soát băng thông Nework | Nework Bandwidth Control

  • Chế độ VBR / CBR (32Kbps ~ 12Mbps) | VBR/CBR Mode (32Kbps~12Mbps)

  • Báo động sự kiện, e-mail, Chức năng ftp | Event Alarm, e-mail, ftp Function

  • RTP / RTSP (Đa phát) | RTP/RTSP (Multicast)

  • Bảo vệ đa cấp | Multi-Level Protection

  • Nâng cấp cho truy cập từ xa | Upgrade for Remote Access

  • Ứng dụng Android / Apple SW | Android/Apple Application SW

Tải Thông Số Kỹ Thuật

FlexWATCH FW7930-PSM

Camera IP 5M Bullet Ống Kính Điều Chỉnh Từ Xa

Các tính năng chính

  • Cảm biến 1/1.8" 6.44MP CMOS

  •  Ống kính điều khiển zoom/ focus từ xa 3.6~11mm | Góc quan sát 33~84º

  •  Max. 20fps@ 2592x1944p, 3 stream H.264, MPEG-4 & MJPEG

  •  WDR > 100dB

  •  2 khe MicroSD/ SDHC, hỗ trợ 2x128GB, RAID 0

  •  Giao tiếp RS232C/485, âm thanh, cảnh báo

  •  24 IR SMD LED, khoảng cách 25~30m

Thông Số Kỹ Thuật

Camera
Image Sensor
Lens
Min Illumination
IR
PoE
1/1.8” 6.44M Progressive Scan CMOS
3.6~11mm (F1.5) motorized, auto IRIS | View 33~84º
Color: 0.05 lux, B&W: 0 lux
20pcs IR SMD LED, 25~30m
IEEE 802.3af
Video
Streaming
Compression
Resolution
Max. Frame Rate
Bit Rate Control
Frequency Control
Buffer
Privacy Masking
Motion Detection
Video Analytics
Smart Video
Stabilizer
Enhancement
Day & Night
White Balance
Noise Filter
Image Adjustment
Sharpness
Auto Gain Control
Shutter Speed
Sense-up
Flip
Triple Streaming
H.264, M-JPEG
1920x1080, 1280x720, 704x480,
640x352, 320x176, 160x96
30fps, 25fps
VBR, CBR (H.264 only, 32K~12Mbps)
60hz, 50hz
Max. 5.6Mbyte pre/post alarm buffer
8 privacy zone
On (144 block selection), Off
Optional (Face Detection, Tampering, Tripwire)
ROI
-
WDR (Enhanced, +50~+250, Off)
TDN (Auto, B&W, Off)
Auto
2DNR (On, Off), 3DNR (On, Off)
Hue, Saturation, Brightness, Contrast
Level 0~255
Level 1~500
Auto, Manual (1/30~1/24000)
Level 0~5
Vertical (On, Off), Horizontal (On, Off)
Interface
FW7930-PSM.jpg

Tải Thông Số Kỹ Thuật

Video Out
Audio In/Out
Audio Compression
Alarm In/Out
Serial Port
Peripherals
Memory Slot
1 analog out
2 way (1 in, 1 out)
G.711
1 DI, 1 DO
RS-232C, RS-485
1 USB 2.0
2 Micro SD/SDHC
Network
LAN
Protocol
Standard
Viewer
Dynamic IP
Smart Solution
Security
10/100-base-T (auto sensing)
HTTP, RTP/RTSP(Uni/Multicast), TCP/IP(v4/v6),
UDP, FTP, Telnet, HTTPS, RARP, PPPoE, SNMP,
PAP, CHAP, DHCP, NTP, SMTP client, uPnP & etc
ONVIF (Profile S)
Browsers (IE, Chrome, Firefox, Safari etc), CMS
Quick Time, VLC
DDNS (www.ipcctvdns.com)
IPCAMVISION (IOS, Android)
IP filtering, HTTPS,
Encrypted & Basic Authentication
Hardware
System
Approvals
Working Condition
Power Supply
Power Consumption
Dimension
Weight
32bit Embedded Linux, 256Mbyte SDRAM,
128Mbyte NAND Flash
KC/FCC/CE, RoHS, IP66
-10℃ ~ +50℃, 10% ~ 90% RH
SMPS, DC 12V/3A & AC 24V
Max. 13.8W
85Ø x 280(L) x 80(H) mm
About 1250g without Power Supply